Làm sao để viết CV nhân sự bằng tiếng Anh một cách hiệu quả?

Trần Phương Nhi   Thứ tư, 26/05/2021

Ngành nhân sự trong nước luôn luôn là một trong những ngành có tính cạnh tranh cao và không ngừng phát triển. Một chiếc CV nhân sự bằng tiếng Anh là vô cùng cần thiết và hiệu quả để bạn trở nên nổi bật trong hàng trăm, hàng ngàn ứng viên khác.

Viết một CV nhân sự bằng tiếng Anh yêu cầu bạn có những kiến thức tổng hợp không chỉ về nội dung thông tin bạn có trong CV cá nhân mà còn là cách bạn sử dụng ngôn ngữ như thế nào cho hợp lý, ấn tượng.

1. Bạn nên sử dụng những từ tiếng Anh như thế nào cho một CV nhân sự?

Có khá nhiều người khi viết CV nhân sự bằng tiếng Anh không hiểu rõ tầm quan trọng của việc dùng từ, dạng từ tiếng Anh như thế nào để biến CV của mình thành điểm nhấn giữa số lượng CV khổng lồ mà nhà tuyển dụng của họ nhận được.

Bạn nên sử dụng thứ tiếng Anh đơn giản, dễ hiểu nhưng không mất đi ý nghĩa trang trọng (formal) để thể hiện thái độ nghiêm túc, phong thái chuyên nghiệp của một người xin việc. Ngành nhân sự là ngành cần rất nhiều sự tương tác giữa người với người, vì vậy những động từ mang hàm ý tương tác sẽ giúp bạn ghi điểm trong CV của mình.

Bên cạnh đó, bạn nên sử dụng những động từ mạnh, chọn lọc từ ngữ sao cho thật nổi bật lên những kỹ năng, kinh nghiệm, lợi thế của bạn. Chúng ta không nên viết vào CV những câu dài, hãy chỉ bắt đầu bằng các động từ và trình bày ngắn gọn nhưng đầy đủ.

Ngôn ngữ sử dụng trong CV tiếng Anh.
Ngôn ngữ sử dụng trong CV tiếng Anh.

Ví dụ: Nếu bạn muốn nêu những kinh nghiệm, kỹ năng làm việc ở vị trí cũ chứng minh rằng bạn sẽ phù hợp cho công việc tương lai như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng phân tích số liệu thì có thể xem xét sử dụng những động từ sau đây:

- Về kỹ năng giao tiếp (communication skills): thay vì chỉ nêu ra communication skills ở phần kỹ năng của bản thân, bạn nên sử dụng những động từ như interact (tương tác), contact (liên lạc: VD với khách hàng), respond (hồi đáp), report (báo cáo), convey (truyền đạt)

- Về kỹ năng làm việc nhóm (teamwork): các bạn có thể sử dụng những từ thay thế như collaborate (cộng tác), cooperate (hợp tác),...

- Kỹ năng phân tích (analysis skills): với kỹ năng này, những từ như analyze (phân tích), investigate (điều tra), examine (kiểm nghiệm), survey (khảo sát), research (nghiên cứu), evaluate (đánh giá),... có thể sẽ làm sáng chiếc CV nhân sự bằng tiếng Anh của bạn.

Kỹ năng nên đề cập trong CV
Kỹ năng đề cập trong CV.

Tuy nhiên, bạn không nên đưa quá nhiều từ ngữ trong một nhóm vào CV của mình để tránh việc gây rối thông tin. Các từ ngữ trong CV nhân sự tiếng Anh nên được xoáy sâu theo những kỹ năng được nhà tuyển dụng yêu cầu trong mô tả công việc chi tiết mà bạn tìm, nhận được trước đó.

Xem Thêm : [Giải đáp] Đầy đủ nhất về affiliation trong cv là gì cho bạn!

2. Những nội dung cần đặc biệt chú ý khi viết CV nhân sự bằng tiếng Anh?

Bên cạnh phần sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, khéo léo, một CV nhân sự bằng tiếng Anh gây ấn tượng mạnh với nhà tuyển dụng bởi nội dung rõ ràng, chính xác và đúng trọng tâm. Về phần thông tin ứng viên, CV nhân sự được viết tương tự như các CV bình thương với thông tin cá nhân bao gồm tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ, liên lạc,... Tuy nhiên, dưới đây là một vài nội dung cần đặc biệt lưu ý cho CV nhân sự viết bằng tiếng Anh.

Nội dung CV nhân sự tiếng Anh.
Nội dung CV nhân sự tiếng Anh.

2.1. Mục tiêu (Objective)

Với phần mục tiêu của một CV nhân sự bằng tiếng Anh, bạn nên thể đưa vào phần đầu một chút thông tin, phong cách làm việc, ưu điểm của bản thân để gây ấn tượng. Mục tiêu cần phải có liên quan mật thiết tới ngành nhân sự, và đặc biệt, là gắn với công ty bạn chuẩn bị ứng tuyển.

Ví dụ, bạn là HR executive và đang làm trong ngành công nghệ và chuẩn bị apply vào công ty ABC thì có thể viết phần mục tiêu như sau:

Self-motivated HR executive desiring to work and find out more talents for Vietnamese technology industry. Looking to use outstanding management, communication and analysis skills to help ABC company with upcoming challenges.

2.2. Học vấn (Education)

Ở phần học vấn, bạn nên nêu ra các bằng cấp bạn có trong quá trình học tập như bằng đại học, ngành học, trường học hoặc cao hơn, bằng thạc sĩ, tiến sĩ, kèm theo điểm số nếu nó cao và thu hút người đọc... Nếu bạn có các chứng chỉ ngành nghề liên quan cũng nên đề cập trong phần này. Đặc biệt, bạn có thể nêu cả trường phổ thông nếu như sự xuất hiện của thông tin này đặc biệt gây ấn tượng đối với nhà tuyển dụng.

Học vấn trong CV nhân sự tiếng Anh.
Học vấn trong CV nhân sự tiếng Anh.

2.3. Quá trình, kinh nghiệm làm việc (Work experience)

Về kinh nghiệm làm việc, có hai lựa chọn cho đối tượng muốn viết một CV nhân sự bằng tiếng Anh. Thứ nhất, những người đã có kinh nghiệm trong ngành nhân sự và từng làm ở những vị trí nổi bật. Đây là nhóm người bớt phải lo lắng về phần nội dung của phần kinh nghiệm làm việc. Bạn có thể nêu ra những công việc nhân sự bạn đã từng làm ở các công ty trước. Tuy nhiên, có một lỗi khá phổ biến ở những người này đó là họ thường liệt kê quá dài dòng, lan man những thông tin về kinh nghiệm.

Kinh nghiệm làm việc trong CV.
Kinh nghiệm làm việc trong CV.

Để làm chiếc CV của mình thoáng hơn, sáng hơn, hãy loại bỏ một số thông tin không cần thiết, một số vị trí công việc mà bạn chỉ làm trong một thời gian ngắn hoặc một số những công việc ở các công ty khác nhau nhưng trùng lặp về kỹ năng, kiến thức. Chúng ta chỉ nên đưa những gì tiêu biểu nhất, xuất sắc nhất trong quá trình làm việc cho ngành nhân sự thôi nhé.

Đối với đối tượng thứ hai, đặc biệt là những sinh viên ngành nhân sự mới ra trường lo lắng về một chiếc CV “trắng”. Có lẽ đây sẽ là lời khuyên hữu ích cho các bạn, hãy nêu ra những công việc bạn đã từng làm mà trong đó yêu cầu những kỹ năng, kiến thức phù hợp với những gì ngành nhân sự cần. Hãy chứng minh kỹ năng của bản thân bằng những gì thực tế nhất các bạn từng trải qua.

Ví dụ, công việc phục vụ có thể giúp bạn chứng minh kỹ năng giao tiếp với khách hàng, kỹ năng xử lý tình huống, bên cạnh đó, dẫn tour cho người nước ngoài ở Hà Nội giúp nhà tuyển dụng nhận ra khả năng tiếng Anh và sự ứng biến linh hoạt trong cách làm việc của bạn.

Ngoài những kinh nghiệm làm việc, một mục nhỏ các bạn có thể thêm vào CV cá nhân của mình đó là hoạt động ngoại khóa (extra-curricular activities). Đây cũng là một phần để bạn thể hiện ra những kỹ năng mà mình có, bổ sung cho kinh nghiệm làm việc phía trên.

2.4. Các kỹ năng (Skills)

Về phần kỹ năng, với tiêu chí ngắn gọn và đúng trọng tâm của nhà tuyển dụng, các bạn nên sử dụng những cụm danh từ ngắn gọn, không giải thích dài dòng. Một số kỹ năng nổi bật liên quan đến ngành nhân sự có thể nêu ra trong CV nhân sự bằng tiếng Anh đó là: interpersonal skill (kỹ năng giao tiếp), problem-sloving skill (kỹ năng xử lý tình huống), critical thinking (tư duy phản biện),...

Các kỹ năng trong CV nhân sự tiếng Anh.
Các kỹ năng trong CV nhân sự tiếng Anh.

Đặc biệt, về kỹ năng ngôn ngữ, đây là một CV nhân sự bằng tiếng Anh vì vậy bạn nên thực sự chứng minh được kỹ năng tiếng Anh của mình bằng các chứng chỉ, bằng cấp tiếng Anh như Toefl, Ielts, bằng A, B, C theo khung chuẩn châu Âu,...

Bên cạnh đó, trong thời đại công nghệ phát triển, kỹ năng máy tính, tin học là vô cùng cần thiết và được sử dụng trong hầu hết mọi ngành nghề, vì thế nếu bạn có những chứng chỉ, kỹ năng tin học nào thì hãy nêu ra nhé.

Trên đây là những chia sẻ của vieclam24h.net.vn về cách viết một CV nhân sự bằng tiếng Anh sao cho hiệu quả và hấp dẫn nhất. Mong rằng các bạn có thể tự tạo cho mình một CV nhân sự phù hợp và sớm “cưa đổ” nhà tuyển dụng nhé.

Tải mẫu CV tiếng Anh đẹp

Bạn chưa biết cách viết CV tiếng Anh thế nào cho tốt? Tham khảo mẫu dưới đây để việc tạo CV cá nhân trở nên dễ dàng hơn.

Download mẫu CV tiếng Anh đẹp

Bài Viết Nổi Bật

BÌNH LUẬN

TRẢ LỜI BÌNH LUẬN

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN